Chiêu thức
Nhật Nguyệt Tịnh Thế [日月净世]
| ||||
Hình ảnh
|
Tên chiêu thức
|
Cự ly thi triển
|
Điều tức (CD)
|
Hiệu quả chiêu thức
|
Xích Nhật Luân
[赤日轮]
|
4 thước
|
Không
|
Thi triển liên tục, sát thương chia làm 3 đoạn:
| |
Tịnh Thế Phá Ma Kích
[净世破魔击]
|
8 thước
|
Không
|
Cần tiêu hao Mãn Nhật hoặc Mãn Nguyệt.
| |
Liệt Nhật Trảm
[烈日斩]
|
4 thước
|
6 giây
|
Đối với mục tiêu tạo thành xxx sát thương nội dương, kèm theo 100% sát thương vũ khí, đồng thời khiến mục tiêu nhận thêm 5% sát thương nội dương, duy trì 12 giây. Nhận được 30 điểm Nhật Linh.
| |
U Nguyệt Luân
[幽月轮]
|
4 thước
|
Không
|
Thi triển liên tục, sát thương chia làm 3 đoạn:
| |
Ngân Nguyệt Trảm
[银月斩]
|
8 thước
|
6 giây
|
Đối với mục tiêu tạo thành xxx sát thương nội âm, kèm theo 100% sát thương vũ khí, gây ra hiệu quả cứ mỗi 2 giây tạo thành 55 điểm sát thương nội âm, duy trì 12 giây. Nhận được 30 điểm Nguyệt Hồn.
| |
Sinh Tử Kiếp
[生死劫]
|
4 thước
|
Không
|
Cần tiêu hao Mãn Nhật hoặc Mãn Nguyệt, mỗi loại tạo ra hiệu quả khác nhau:
| |
Huyễn Ma Diệu Tương [幻魔妙相]
| ||||
Hình ảnh
|
Tên chiêu thức
|
Cự ly thi triển
|
Điều tức (CD)
|
Hiệu quả chiêu thức
|
Tham Ma Thể
[贪魔体]
|
Không
|
54 giây
|
Khiến sát thương phải nhận của bản thân giảm 80%, không giới hạn di chuyển, duy trì 5 giây. Trong thời gian này không thể nhảy, không thể thi triển chiêu thức.
| |
Ảo Quang Bộ
[幻光步]
|
20 thước
|
30 giây
|
Khinh công môn phái, lập tức nhảy đến vị trí được chỉ định bất kỳ trong phạm vi 20 thước.
| |
Quang Minh Tương
[光明相]
|
20 thước
|
2 phút
|
Nhận được hiệu quả “Quang Minh Tương”, duy trì 10 giây. Trong thời gian duy trì hiệu quả, sau khi tiêu hao Mãn Nhật sẽ nhận được Mãn Nguyệt, sau khi tiêu hao Mãn Nguyệt sẽ nhận được Mãn Nhật, hiệu quả này chỉ có tác dụng 1 lần.
| |
Ngự Ám Tẫn Diệt Lệnh [御暗烬灭令]
| ||||
Hình ảnh
|
Tên chiêu thức
|
Cự ly thi triển
|
Điều tức (CD)
|
Hiệu quả chiêu thức
|
Ám Trần Di Tán
[暗尘弥散]
|
Không
|
45 giây
|
Ngụy trang chính mình, khiến bản thân hòa mình vào môi trường xung quanh làm cho kẻ địch không thể phát hiện được.
| |
Khu Dạ Đoạn Sầu
[驱夜断愁]
|
4 thước
|
4 giây
|
Sử dụng trong khi ngụy trang hoặc trong 3 giây sau khi thoát ly ngụy trang. Đối với mục tiêu tạo thành xxx sát thương nội âm, kèm theo 200% sát thương vũ khí, thi triển sau lưng mục tiêu gia tăng 30% sát thương. Thi triển thành công nhận được 60 điểm Nhật Linh, Nguyệt Hồn.
| |
Lưu Quang Tù Ảnh
[流光囚影]
|
20 thước
|
20 giây
|
Lập tức nhảy ra sau lưng mục tiêu.
| |
Vô Minh Hồn Tỏa
[无明魂锁]
|
8 thước
|
25 giây
|
Khiến mục tiêu mất đi năng lực hành động, duy trì 8 giây, bất kỳ chiêu thức gây sát thương nào cũng khiến mục tiêu tỉnh lại. Chiêu thức này thi triển ở trạng thái ngụy trang sẽ không khiến ngụy trang mất đi hiệu lực.
| |
Bố Úy Ám Hình
[怖畏暗刑]
|
4 thước
|
35 giây
|
Khiến mục tiêu không thể sử dụng vũ khí, duy trì 4 giây. Chiêu thức chỉ có thể sử dụng đối với người chơi.
| |
Đại Thánh Minh Tôn Pháp [大圣明尊法]
| ||||
Hình ảnh
|
Tên chiêu thức
|
Cự ly thi triển
|
Điều tức (CD)
|
Hiệu quả chiêu thức
|
Từ Bi Nguyện
[慈悲愿]
|
8 thước
|
15 giây
|
Ép kẻ địch tấn công, khiến uy hiếp bản thân tăng 50%, duy trì 4 giây.
| |
Giới Hỏa Trảm
[戒火斩]
|
20 thước
|
6 giây
|
Đối với mục tiêu tạo thành xxx sát thương nội âm dương, khiến mục tiêu sát thương nhận phải tăng 3%, duy trì 15 giây. Chiêu thức này tăng giá trị uy hiếp.
| |
Quy Tịch Đạo
[归寂道]
|
4 thước
|
45 giây
|
Khiến tốc độ di chuyển mục tiêu giảm 50%, sát thương gây ra giảm 10%, duy trì 12 giây. Chiêu thức này tăng giá trị uy hiếp.
| |
Triều Thánh Ngôn
[朝圣言]
|
Không
|
5 phút
|
Cần duy trì vận công. Trong 8 giây ép tất cả kẻ địch trong phạm vi 12 thước xung quanh tấn công bản thân, đồng thời tăng 20% sát thương cho đồng đội, mỗi giây hồi phục 5% khí huyết tối đa. Khi duy trì vận công, sát thương nhận phải giảm 60%, không bị giới hạn di chuyển, không thể bị gián đoạn.
| |
Chiêu thức trong Kỳ Huyệt
| ||||
Hình ảnh
|
Tên chiêu thức
|
Cự ly thi triển
|
Điều tức (CD)
|
Hiệu quả chiêu thức
|
Hoàng Nhật Chiếu
[煌日照]
|
Không
|
15 giây
|
Tấn công tối đa 6 mục tiêu trong phạm vi 6 thước tạo thành sát thương nội dương, kèm theo 100% sát thương vũ khí, mỗi mục tiêu đánh trúng nhận được 10 điểm Nhật Linh.
| |
Hàn Nguyệt Diệu
[寒月耀]
|
20 thước
|
15 giây
|
Gây sát thương nội âm cho tối đa 6 mục tiêu trong phạm vi 8 thước, làm gián đoạn vận công của đối tượng, sau khi gián đoạn thành công sẽ khiến mục tiêu không thể thi triển nội công trong 3 giây. Mỗi mục tiêu đánh trúng nhận được 10 điểm Nguyệt Hồn.
| |
Cực Lạc Dẫn
[极乐引]
|
Không
|
1 phút
|
Hút tối đa 6 đối tượng trong vòng 10 thước xung quanh lại gần bản thân. Ở tâm pháp “Minh Tôn Lưu Ly Thể”, cưỡng chế đối tượng tấn công bản thân, kéo dài 4 giây, uy hiếp tăng 100%, khiến tất cả đồng đội trong chu vi 30 thước nhận được khí kình không uy hiếp, kéo dài 6 giây.
| |
Như Ý Pháp
[如意法]
|
Không
|
1 phút
|
Giải trừ hiệu quả bất lợi hạn chế di chuyển của bản thân, khiến bản thân không chịu tác dụng của chiêu thức khống chế, duy trì 3 giây, đồng thời khiến chiêu thức tiếp theo trong 10 giây kế tiếp của bản thân kèm theo hiệu quả này.
| |
Thánh Minh Hựu
[圣明佑]
|
Không
|
45 giây
|
Tiêu hao Mãn Nhật: Khiến cho bản thân hồi phục 10% khí huyết, mỗi giây hồi 1% khí huyết, duy trì 10 giây. Mãn Nguyệt: Giải trừ toàn bộ hiệu quả bất lợi hỗn nguyên, dương tính, âm tính, độc tính kéo dài, cũng khiến tốc độ di chuyển của bản thân tăng 40%, kéo dài 10 giây.
| |
Hãn Quang Kiếp Hải
[瀚光劫海]
|
8 thước
|
Không
|
Kỹ năng chủ động, sau khi tiêu hao Mãn Nhật và Mãn Nguyệt có thể kích hoạt, lập tức gây ra lượng lớn sát thương Nhật Nguyệt đồng thời khiến cho mục tiêu trong 2 giây không thể thi triển khinh công.
| |
Tính Mệnh Hải
[性命海]
|
Không
|
2 phút
|
Khiến cho khí huyết bản thân tăng 50%, hiệu quả trị liệu nhận được tăng 30%, duy trì 15 giây.
| |
Độ Ách Lực
[渡厄力]
|
Không
|
1 phút
|
Chiêu thức chủ động, bản thân xung quanh 8 thước nhiều nhất 10 đồng đội tăng thêm 1 tầng lá chắn bảo vệ, hóa giải sát thương nhất định, đồng thời hóa giải lượng lớn sát thương tương đương 15% khí huyết của đoàn đội, duy trì 10 giây.
| |
Tâm Hỏa Thán
[心火叹]
|
8 thước
|
Không
|
Cần tiêu hao một lần Mãn Nhật cùng Mãn Nguyệt, lập tức tạo ra uy hiếp đối với mục tiêu công kích, đồng thời khiến cho bản thân hấp thu hiệu quả sát thương, nhiều nhất không vượt qua khí huyết bản thân 20%.
| |
Kỳ huyệt
Phần Ảnh Thánh Quyết
1-1
|
Vô U Bất Chúc
[无幽不烛]
|
“Xích Nhật Luân” “U Nguyệt Luân” sát thương tăng 10%.
| |
1-2
|
Đằng Diễm Phi Mang
[腾焰飞芒]
|
“Liệt Nhật Trảm” “Ngân Nguyệt Trảm” bạo kích tăng 10%, hiệu quả bạo kích tăng 10%.
| |
1-3
|
Huyết Lệ Thành Duyệt
[血泪成悦]
|
Chuyển hoá 10% sát thương thành khí huyết bản thân.
| |
2-1
|
Nhật Nguyệt Lăng Thiên
[日月凌天]
|
“Xích Nhật Luân” “U Nguyệt Luân” Nhật Linh, Nguyệt Hồn +20%.
| |
2-2
|
Vô Vãng Bất Phục
[无往不复]
|
“Liệt Nhật Trảm” “Ngân Nguyệt Trảm” sau bạo kích Nhật Linh, Nguyệt Hồn +50%
| |
2-3
|
Hoàng Nhật Chiếu
[煌日照]
|
Tấn công tối đa 6 mục tiêu trong phạm vi 6 thước tạo thành sát thương nội dương, kèm theo 100% sát thương vũ khí, mỗi mục tiêu đánh trúng nhận được 10 điểm Nhật Linh.
| |
3-1
|
Liệu Nguyên Liệt Hỏa
[燎原烈火]
|
Tiêu hao Mãn Nhật,Mãn Nguyệt, tốc độ di chuyển tăng 30%, duy trì 8 giây.
| |
3-2
|
Động Nhược Quan Hỏa
[洞若观火]
|
Tiêu hao Mãn Nhật sẽ tạo thành sát thương nội dương đối với 5 mục tiêu trong phạm vi 8 thước. Tiêu hao Mãn Nguyệt sẽ tạo thành sát thương nội âm.
| |
3-3
|
Trấn Ma Cực Đạo
[镇魔极道]
|
Sau khi “Tham Ma Thể” hết hiệu lực sẽ tạo sát thương và gây choáng 2s cho mục tiêu trong phạm vi 8 thước. Ở tâm pháp “Minh Tôn Lưu ly Thể” sẽ cưỡng chế mục tiêu tấn công bản thân trong vòng 2 giây.
| |
3-4
|
Hàn Nguyệt Diệu
[寒月耀]
|
Gây sát thương nội âm cho tối đa 6 mục tiêu trong phạm vi 8 thước, làm gián đoạn vận công của đối tượng, sau khi gián đoạn thành công sẽ khiến mục tiêu không thể thi triển nội công trong 3 giây. Mỗi mục tiêu đánh trúng nhận được 10 điểm Nguyệt Hồn.
| |
4-1
|
Vô Minh Nghiệp Hỏa
[无明业火]
|
Thi triển chiêu thức nội âm dương sau lưng mục tiêu, bạo kích nội âm dương tăng 3%, cộng dồn 5 tầng, duy trì 15 giây.
| |
4-2
|
Vô Gian Ảnh Ngục
[无间影狱]
|
Thi triển “Lưu Quang Tù Ảnh” khiến mục tiêu bị khoá chân 2 giây.
| |
4-3
|
Thiện Pháp Nhục Thân
[善法肉身]
|
Phạm vị của “Tịnh Thế Phá Ma Kích – Nhật” mở rộng phạm vi 360 độ, khoảng cách 15 thước. “Tịnh Thế Phá Ma Kích – Nguyệt” giải trừ trạng thái trói chân, khiến mục tiêu cách bản thân trong khoảng cách 15 thước bị huyễn huân, duy trì 2 giây.
| |
4-4
|
Quang Ảnh
[光影]
|
“Ảo Quang Bộ” giúp bản thân giải trừ hiệu ứng không thể thi triển chiêu thức nội công, cũng không bị hiệu ứng này ảnh hưởng trong vòng 2 giây.
| |
5-1
|
Minh Quang Hằng Chiếu
[明光恒照]
|
“Xích Nhật Luân” “U Nguyệt Luân” trúng mục tiêu bị huyễn huân, sát thương tăng 15%, đoạn thứ 3 nhận được thêm 10 Nhật Linh, Nguyệt Hồn.
| |
5-2
|
Ác Uế Mãn Lộ
[恶秽满路]
|
Thi triển “Khu Dạ Đoạn Sầu” sau lưng khiến mục tiêu giảm 50% tốc độ di chuyển, kéo dài 8 giây.
| |
5-3
|
Tri Ngã Tội Ngã
[知我罪我]
|
“Ảo Quang Bộ” tiếp đất gây huyễn huân tối đa 6 mục tiêu trong phạm vi 8 thước. Ở tâm pháp “Minh Tôn Lưu Ly Thể” sẽ cưỡng chế mục tiêu tấn công bản thân.
| |
5-4
|
Nghiệp Hải Tội Phược
[业海罪缚]
|
Khiến cho tốc độ di chuyển của mục tiêu giảm 50%, kéo dài 12 giây.
Thi triển chiêu thức “Ngân Nguyệt Trảm” khiến cho tốc độ di chuyển mục tiêu giảm 50%, duy trì 12 giây.
| |
6-1
|
Huy Diệu Hồng Trần
[辉耀红尘]
|
| |
6-2
|
Uế Thân Dục Lộ
[秽身浴露]
|
“Tham Ma Thể” giải trừ toàn bộ hiệu quả bất lợi nội hỗn nguyên, dương tính, âm tính, độc tính bản thân; mỗi giây hồi 2% khí huyết.
| |
6-3
|
Tham Ma Phạt Tội
[贪魔伐罪]
|
Hiệu quả của “Tham Ma Thể” giảm 20%, gây ra sát thương nội âm đối với 5 mục tiêu trong phạm vi 8 thước. Ở tâm pháp “Minh Tôn Lưu Ly Thể” cưỡng chế mục tiêu tấn công bản thân.
| |
6-4
|
Cực Lạc Dẫn
[极乐引]
|
Hút tối đa 6 đối tượng trong vòng 10 thước xung quanh lại gần bản thân. Ở tâm pháp “Minh Tôn Lưu Ly Thể”, cưỡng chế đối tượng tấn công bản thân, kéo dài 4 giây, uy hiếp tăng 100%, khiến tất cả đồng đội trong chu vi 30 thước nhận được khí kình không uy hiếp, kéo dài 6 giây.
| |
7-1
|
Tịch Diệt Kiếp Khôi
[寂灭劫灰]
|
Mục tiêu có khí huyết dưới 30%, “Khu Dạ Đoạn Sầu” tăng 30% sát thương.
| |
7-2
|
Siêu Phàm Nhập Thánh
[超凡入圣]
|
“Quang Minh Tương” nhận được thêm 1 lần hiệu quả.
| |
7-3
|
Cực Bản Tố Nguyên
[极本溯源]
|
Trong thời gian “Tham Ma Thể” có hiệu lực, tốc độ di chuyển tăng 30%; “Tham Ma Thể” hết hiệu lực sẽ tái lập thời gian chờ của “Lưu Quang Tù Ảnh”.
| |
7-4
|
Như Ý Pháp
[如意法]
|
Giải trừ hiệu quả bất lợi hạn chế di chuyển của bản thân, khiến bản thân không chịu tác dụng của chiêu thức khống chế, liên tục duy trì 3s; cũng khiến chiêu thức tiếp theo trong 10s kế tiếp của bản thân kèm theo hiệu quả này.
| |
8-1
|
Nhật Nguyệt Tề Quang
[日月齐光]
|
Trả lại số Nhật Linh chưa sử dụng sau khi kích hoạt Mãn Nguyệt. Kích hoạt Mãn Nhật trả lại Nguyệt Hồn chưa sử dụng.
| |
8-2
|
Siêu Nhiên Vật Ngoại
[超然物外]
|
Thi triển “Lưu Quang Tù Ảnh” có thể giải trừ hiệu ứng giảm tốc bất lợi, bản thân không bị chiêu thức khống chế, duy trì 3 giây, có thể thi triển thêm một lần trong 8 giây kế tiếp.
“Lưu Quang Tù Ảnh” có 2 tầng xung năng, thời gian xung năng 12 giây, thi triển có thể giải trừ hiệu ứng giảm tốc bất lợi, bản thân không bị chiêu thức khống chế, duy trì 3 giây.
| |
8-3
|
Thanh Tịnh Chúng Sinh
[清净众生]
|
Thời gian điều chỉnh “Ám Trần Di Tán” giảm 5 giây, mục tiêu trọng thương sẽ điều chỉnh lại thời gian chờ của “Ám Trần Di Tán”.
| |
8-4
|
Thánh Minh Hựu
[圣明佑]
|
Tiêu hao Mãn Nhật: Khiến cho bản thân hồi phục 10% khí huyết, mỗi giây hồi 1% khí huyết, duy trì 10 giây. Mãn Nguyệt: Giải trừ toàn bộ hiệu quả bất lợi hỗn nguyên, dương tính, âm tính, độc tính kéo dài, cũng khiến tốc độ di chuyển của bản thân tăng 40%, kéo dài 10 giây.
| |
9-1
|
Thiên Địa Tru Lục
[天地诛戮]
|
Thi triển “Khu Dạ Đoạn Sầu” tăng 20% sát thương nội, 10% sát thương do bản thân tạo thành chuyển hoá thành khí huyết bản thân, hiệu quả kéo dài 10 giây.
| |
9-2
|
Vạn Niệm Câu Tịch
[万念俱寂]
|
“Khu Dạ Đoạn Sầu” đánh trúng mục tiêu có khí huyết trên 70% sẽ khiến công kích của mục tiêu giảm 20% trong vòng 5 giây.
| |
9-3
|
U Ẩn Trần Tích
[幽隐尘迹]
|
Thi triển “Tịnh Thế Phá Ma Kích - Nhật” gây ra sát thương lớn nhất cho mục tiêu. Khoảng cách thi triển vẫn là 8 thước nhưng những mục tiêu khác trong bán kính hình quạt 15 thước trước mặt bản thân không bị target đều dính sát thương cực đại (không bị share dam).
| |
9-4
|
Sinh Diệt Dư Đoạt
[生灭予夺]
|
Tái lập tất cả các chiêu thức trong bộ “Ngự Ám Tần Diệt Lệnh”, Nhật Linh, Nguyệt Hồn nhận được tăng 100%, duy trì liên tục 10 giây.
| |
10-1
|
Nhật Nguyệt Đồng Huy
[日月同辉]
|
Thi triển “Xích Nhật Luân” hoặc “U Nguyệt Luân” sau lưng mục tiêu sẽ có 100% nhận được khí kình “Nhật Nguyệt Linh Hồn”, cộng dồn 8 tầng, duy trì liên tục 8 giây. Sau 8 tầng sẽ vào trạng thái “Nhật Nguyệt Đồng Huy”, tiêu hao Mãn Nhật sẽ nhận ngay Mãn Nguyệt, tiêu hao Mãn Nguyệt sẽ nhận được Mãn Nhật, hiệu quả 2 lần.
| |
10-2
|
Thánh Pháp Quang Minh
[圣法光明]
|
Sau khi thi triển “Quang Minh Tương” sẽ nhận được khí kình “Thánh Pháp Quang Minh”, duy trì liên tục 10 giây. Mỗi giây sẽ giải trừ hiệu quả khống chế bản thân, kèm theo hiệu quả khống chế đó ở công kích tiếp theo.
| |
10-3
|
Hỏa Vũ Trường Không
[火舞长空]
|
Sau khi hiệu quả “Tham Ma Thể” biến mất, sát thương bản thân chịu phải giảm 40%, kéo dài 2 giây. Ở tâm pháp “Phần Ảnh Thánh Quyết”, “Tham Ma Thể” có khả năng tái lập lại bằng “Sinh Diệt Dư Đoạt”.
| |
10-4
|
Thiện Ác Như Mộng
[善恶如梦]
|
Thi triển “Sinh Tử Kiếp” nhận được hiệu quả của “Sinh Tử Kiếp – Nhật” và “Sinh Tử Kiếp – Nguyệt”.
| |
11-1
|
Vô Lượng Diêu Cảnh
[无量妙境]
|
Tiêu hao Mãn Nhật, Mãn Nguyệt nhận được 10 điểm Nhật Linh, Nguyệt Hồn.
| |
11-2
|
Giáng Linh Tôn
[降灵尊]
|
Trong trạng thái “Ám Trần Di Tán”, mỗi giây tăng 3% tỉ lệ bạo kích, cộng dồn 5 tầng, sau khi giải trừ ẩn thân, cứ mỗi 2 giây mất đi 1 tầng hiệu quả.
| |
11-3
|
Lao Tâm Xung Thọ
[劳心忡寿]
|
Thời gian hiệu quả “Ám Trần Di Tán” trong trạng thái chiến đấu, mỗi 1 giây mất sớm sẽ khiến cho thời gian điều chỉnh chiêu thức giảm 3 giây.
| |
11-4
|
Tự Minh Cập Hối
[自明及晦]
|
Thời gian điều chỉnh “Ám Trần Di Tán” giảm 5 giây. Trong trạng thái chiến đấu, thời gian ẩn thân tăng 2 giây.
| |
12-1
|
Quán Mộc Lưu Hoa
[贯木流华]
|
Sau khi tiêu hao Mãn Nhật, chiêu thức nội âm tiếp sau đó sẽ nhất định bạo kích. Sau khi tiêu hao Mãn Nguyệt, chiêu thức nội dương tiếp sau đó sẽ nhất định bạo kích.
| |
12-2
|
Khu Di Trục Pháp
[驱夷逐法]
|
“Vô Minh Hồn Tỏa” trong 3 giây đầu công kích không làm hiệu quả chiêu thức biến mất.
| |
12-3
|
Pháp Nghiệp Triều Huy
[法业朝晖]
|
Thi triển “Vô Minh Hồn Tỏa” nếu mục tiêu khí huyết cao hơn 80% trong lúc bị công kích không làm hiệu quả chiêu thức biến mất.
| |
12-4
|
Hãn Quang Kiếp Hải
[瀚光劫海]
|
Kỹ năng chủ động, sau khi tiêu hao Mãn Nhật và Mãn Nguyệt có thể kích hoạt, lập tức gây ra lượng lớn sát thương nhật nguyệt đồng thời khiến cho mục tiêu trong 3 giây không thể thi triển khinh công.
|
Minh Tôn Lưu Ly Thể
1-1
|
Thực Nhục Chúng Sinh
[食肉众生]
|
“Xích Nhật Luân” “U Nguyệt Luân” cừu hận sinh ra tăng 10%.
| |
1-2
|
Thánh Quang Minh
[圣光明]
|
“Liệt Nhật Trảm” “Ngân Nguyệt Trảm” cừu hận sinh ra tăng 30%。
| |
1-3
|
Huyết Lệ Thành Duyệt
[血泪成悦]
|
Chuyển hoá 50% sát thương thành khí huyết bản thân.
| |
2-1
|
Nhật Nguyệt Lăng Thiên
[日月凌天]
|
“Xích Nhật Luân” “U Nguyệt Luân” điểm Nhật Linh, Nguyệt Hồn nhận được tăng 20%。
| |
2-2
|
Từ Bi Tâm
[慈悲心]
|
“Từ Bi Nguyện” giảm CD 5 giây.
| |
2-3
|
Hoàng Nhật Chiếu
[煌日照]
|
Tấn công tối đa 6 mục tiêu trong phạm vi 6 thước tạo thành sát thương nội dương, kèm theo 100% sát thương vũ khí, mỗi mục tiêu đánh trúng nhận được 10 điểm Nhật Linh.
| |
3-1
|
Tịch Diệt
[寂灭]
|
“Quy Tịch Đạo” thi triển lên người đối phương, mỗi lần đối phương gây sát thương hồi cho mục tiêu đó 1% khí huyết.
| |
3-2
|
Quy Tịch Vô Tức
[归寂无息]
|
“Quy Tịch Đạo” AOE 6 mục tiêu trong phạm vi 6 thước.
| |
3-3
|
Trấn Ma Cực Đạo
[镇魔极道]
|
“Tham Ma Thể” gây sát thương đồng thời cưỡng chế trong phạm vi 8 thước.
| |
3-4
|
Hàn Nguyệt Diệu
[寒月耀]
|
Gây sát thương nội âm cho tối đa 6 mục tiêu trong phạm vi 8 thước, làm gián đoạn vận công của đối tượng, sau khi gián đoạn thành công sẽ khiến mục tiêu không thể thi triển nội công trong 3s. Mỗi mục tiêu đánh trúng nhận được 10 điểm Nguyệt Hồn.
| |
4-1
|
Niết Bàn Lộ
[涅槃路]
|
“Quy Tịch Đạo” CD giảm 10 giây, phạm vi thi triển tăng 4 thước.
| |
4-2
|
Vô Minh Nghiệp Hỏa
[无明业火]
|
Mãn Nhật, Mãn Nguyệt gây thêm sát thương trong 8 thước.
| |
4-3
|
Thánh Hỏa Nhiên Tâm
[圣火燃心]
|
Tiêu hao Mãn Nhật hoặc Mãn Nguyệt, khôi phục 5% khí huyết bản thân.
| |
4-4
|
Nguyệt Tẫn Thiên Minh
[月尽天明]
|
Thi triển sát thương Nhật Nguyệt, “Triều Thánh Ngôn” giảm CD 1 giây.
| |
5-1
|
Minh Quang Hằng Chiếu
[明光恒照]
|
“Xích Nhật Luân” “U Nguyệt Luân” tăng 15% sát thương, thức thứ 3 tăng 10 điểm Nhật Linh Nguyệt Hồn.
| |
5-2
|
Siêu Phàm Nhập Thánh
[超凡入圣]
|
Khí huyết tăng 10%, hiệu quả trị liệu nhận được tăng 10%.
| |
5-3
|
Tri Ngã Tội Ngã
[知我罪我]
|
“Ảo Quang Bộ”, cưỡng chế 6 mục tiêu trong phạm vi 8 thước.
| |
5-4
|
Tính Mệnh Hải
[性命海]
|
Khiến cho khí huyết bản thân tăng 50%, hiệu quả trị liệu nhận được tăng 30%, duy trì 15 giây.
| |
6-1
|
Chiết Trùng Yếm Nan
[折冲厌难]
|
“Tinh Thế Phá Ma Kích” cừu hận tăng 10%, sau khi thi triển khôi phục 3% khí huyết bản thân.
| |
6-2
|
Uế Thân Dục Lộ
[秽身浴露]
|
“Tham Ma Thể” giải trạng thái bất lợi Âm tính, Dương tính, Độc tính, Hỗn Nguyên, mỗi giây hồi 2% khí huyết.
| |
6-3
|
Tham Ma Phạt Tội
[贪魔伐罪]
|
“Tham Ma Thể” hiệu quả giảm thương giảm 40%, nhưng mỗi giây sẽ gây sát thương trong phạm vi 8 thước.
| |
6-4
|
Cực Lạc Dẫn
[极乐引]
|
Hút tối đa 6 đối tượng trong vòng 10 thước xung quanh lại gần bản thân. Ở tâm pháp , cưỡng chế đối tượng tấn công bản thân, kéo dài 4 giây, uy hiếp tăng 100%, khiến tất cả đồng đội trong chu vi 30 thước nhận được khí kình không uy hiếp, kéo dài 6 giây.
| |
7-1
|
Túng Ngộ Thiện Duyến
[纵遇善缘]
|
Thi triển “Sinh Tử Kiếp”, mỗi tầng đỡ 1 lần sát thương, khí huyết bản thân thấp hơn 35% có 1 lần hiệu quả.
Thi triển “Sinh Tử Kiếp”, mỗi tầng đỡ 1 lần sát thương, máu bản thân thấp hơn 40% có 1 lần hiệu quả.
| |
7-2
|
Cực Bản Tố Nguyên
[极本溯源]
|
Tiêu hao Nhật Linh tăng 15% thủ ngoại, duy trì 8 giây.
| |
7-3
|
Trừ Đãng Khoáng Kiếp
[除荡旷劫]
|
Tiêu hao Nguyệt Hồn tăng 15% thủ nội, duy trì 8 giây.
| |
7-4
|
Như Ý Pháp
[如意法]
|
Giải trừ hiệu quả bất lợi hạn chế di chuyển của bản thân, khiến bản thân không chịu tác dụng của chiêu thức khống chế, liên tục duy trì 3 giây, cũng khiến chiêu thức tiếp theo trong 10 giây kế tiếp của bản thân kèm theo hiệu quả này.
| |
8-1
|
Ích Trệ Hỗ Sa
[辟滞扈沙]
|
Máu thấp hơn 30% giảm 30% sát thương.
| |
8-2
|
Cực Nhạc Phổ Độ
[极乐普渡]
|
Bị sát thương tăng 2% né tránh, tối đa 5 tầng, duy trì 20 giây.
| |
8-3
|
Diệu Kính Kinh Tịch
[妙镜惊寂]
|
Sau khi thi triển chính xác chiêu thức sát thương có 100% tỉ lệ khiến gia tốc bản thân tăng 2%, tối đa 5 tầng, duy trì 20 giây.
| |
8-4
|
Thánh Minh Hựu
[圣明佑]
|
| |
9-1
|
Trảm Hỏa
[斩火]
|
“Giới Hỏa Trảm” mỗi lần thi triển tăng 2% cừu hận, tối đa 5 tầng, duy trì 5 giây.
| |
9-2
|
Quang Minh Chúng
[光明众]
|
“Quang Minh Tương” có thể buff cho đồng đội giảm 50% sát thương, duy trì 6 giây.
| |
9-3
|
Phá Tử Vong Sinh
[破死忘生]
|
Né tránh thành công hồi 5% khí huyết, hiệu quả mỗi giây 1 lần.
| |
9-4
|
Độ Ách Lực
[渡厄力]
|
Chiêu thức chủ động, bản thân xung quanh 8 thước nhiều nhất 10 đồng đội tăng thêm 1 tầng lá chắn bảo vệ, hóa giải sát thương nhất định, đồng thời hóa giải lượng lớn sát thương tương đương 15% khí huyết của đoàn đội, duy trì 10 giây.
| |
10-1
|
Nhật Nguyệt Đồng Huy
[日月同辉]
|
Thi triển chiêu thức sát thương chính xác, có 10% tỉ lệ khiến cho bản thân rơi vào trạng thái “Nhật Nguyệt Đồng Huy”, tiêu hao Mãn Nhật sẽ nhận ngay Mãn Nguyệt, tiêu hao Mãn Nguyệt sẽ nhận được Mãn Nhật, hiệu quả 2 lần. Mỗi 20 giây tác dụng 1 lần.
| |
10-2
|
Quang Minh Tâm
[光明心]
|
Thi triển “Quang Minh Tương” lập tức khôi phục 20% khí huyết bản thân, đồng thời mỗi giây khôi phục 4% khí huyết bản thân, duy trì 5 giây.
| |
10-3
|
Hỏa Vũ Trường Không
[火舞长空]
|
Sau khi hiệu quả “Tham Ma Thể” biến mất, sát thương bản thân chịu phải giảm 40%, kéo dài 2 giây. Ở tâm pháp “Phần Ảnh Thánh Quyết”, “Tham Ma Thể” có khả năng tái lập lại bằng “Sinh Diệt Dư Đoạt”.
| |
10-4
|
Phạt Ma Sám Tội
[伐魔忏罪]
|
Khí huyết bản thân thấp hơn 30% lậ tức tái lập thời gian điều tức “Tham Ma Thể”, đồng thời khiến cho bản thân mỗi giây khôi phục 8% khí huyết, duy trì 5 giây. Hiệu quả này mỗi 6 phút xúc phát 1 lần.
Khí huyết bản thân thấp hơn 40% lậ tức tái lập thời gian điều tức “Tham Ma Thể”, đồng thời khiến cho bản thân mỗi giây khôi phục 8% khí huyết, duy trì 5 giây. Hiệu quả này mỗi 5 phút xúc phát 1 lần.
| |
11-1
|
Vô Lượng Diệu Cảnh
[无量妙境]
|
Tiêu hao Mãn Nhật, Mãn Nguyệt lập tức nhận được 10 điểm Nhật Linh, Nguyệt Hồn.
| |
11-2
|
Hoa Thải Nhược Anh
[华彩若英]
|
Trong trạng thái chiến đấu, giá trị khí huyết bản thân thấp hơn 10%, né tránh tăng 5%.
| |
11-3
|
Túc Giác Sinh Huy
[宿角生辉]
|
“Từ Bi Nguyện” hiệu quả né tránh giảm 10%, duy trì 8 giây, hiệu quả uy hiếp bản thân tăng 30%.
“Từ Bi Nguyện” hiệu quả né tránh giảm 15%, duy trì 8 giây, hiệu quả uy hiếp bản thân tăng 30%.
| |
11-4
|
Thương Vị Hối
[殇未悔]
|
“Từ Bi Nguyện” tỉ lệ né tránh tăng 80%.
| |
12-1
|
Lưu Sa Độ
[流沙渡]
|
“Quy Tịch Đạo” rớt xuống mục tiêu tổn thương hiệu quả đề cao tới 30% , kéo dài thời gian rớt xuống tới 6 giây.
| |
12-2
|
Thánh Dục Minh Tâm
[圣浴明心]
|
“Triều Thánh Ngôn” thành viên đoàn đội không nhận được hiệu quả hồi khí huyết nữa nhưng sát thương tăng 30% và không gây uy hiếp.
| |
12-3
|
Diệu Hỏa Sinh Thụy
[耀火生瑞]
|
“Triều Thánh Ngôn” thành viên đoàn đội không được tăng hiệu quả công kích nữa nhưng sát thương giảm 30%.
| |
12-4
|
Tâm Hỏa Thán
[心火叹]
|
Cần tiêu hao một lần Mãn Nhật cùng Mãn Nguyệt, lập tức tạo ra uy hiếp đối với mục tiêu công kích, đồng thời khiến cho bản thân hấp thu hiệu quả sát thương, nhiều nhất không vượt qua khí huyết bản thân 20%.
|
Nguồn: Tổng Hợp
Edited by Tiết Mộ Hoa & Tiểu Hắc Ưng


No comments:
Post a Comment