Saturday, October 15, 2016

Toàn bộ chiêu thức kỳ huyệt của Thiên Sách

6:50 AM

  1. Chiêu thức

Vũ Lâm Thương Pháp [羽林枪法]
Hình ảnh
Tên chiêu thức
Cự ly thi triển
Điều tức (CD)
Hiệu quả chiêu thức
Long Ngâm
[龙吟]
4 thước
8 giây
Gây 100% sát thương vũ khí và sát thương ngoại.
Xuyên Vân
[穿云]
4 thước
2 giây
Gây 100% sát thương vũ khí và sát thương ngoại. Kèm 1 tầng  “Trí Thương”, 3 tầng sẽ chuyển thành exp_5-69202.png “Trí Tàn”.
Long Nha
[龙牙]
4 thước
1.5 giây
Gây 100% sát thương vũ khí và lượng lớn sát thương ngoại. Chỉ thi triển được khi đối phương chịu hiệu ứng exp_5-69202.png “Trí Tàn”.
Phá Phong
[破风]
4 thước
3 giây
Giảm 176 ngoại phòng của đối phương, cứ 2 giây gây sát thương ngoại, duy trì 12 giây.
Hổ Nha Lệnh [虎牙令]
Hình ảnh
Tên chiêu thức
Cự ly thi triển
Điều tức (CD)
Hiệu quả chiêu thức
Hám Như Lôi
[撼如雷]
20 thước
Không
Tăng 5% tấn công ngoại, 5% khí huyết duy trì 30 phút.
Thủ Như Sơn
[守如山]
Không
5 phút
Giảm 80% sát thương, duy trì 8 giây.
Tật Như Phong
[疾如风]
Không
1 phút 30 giây
Giải khống chế, miễn khống chế, duy trì 3 giây. Tăng 10% tấn công ngoại, tăng 20% bạo kích duy trì 10 giây.
Gầm Như Hổ
[啸如虎]
Không
2 phút
Tăng 20% hiệu quả trị liệu nhận được, khí huyết dưới 40% có thể thi triển và không bị trọng thương, duy trì 10 giây.
Bôn Lôi Thương Thuật [奔雷枪术]
Hình ảnh
Tên chiêu thức
Cự ly thi triển
Điều tức (CD)
Hiệu quả chiêu thức
Đột
[突]
8 - 25 thước
20 giây
Áp sát mục tiêu từ 8-25 thước gây sát thương ngoại và đánh ngã mục tiêu.
Ngự
[御]
Không
20 giây
Miễn 1 lần sát thương với exp_5-69118.png “Ngạo Huyết Chiến Ý” hoặc miễn 3 lần sát thương với exp_5-69115.png “Thiết Lao Luật”, duy trì 6 giây.
Tật
[疾]
Không
25 giây
Khinh công môn phái, lướt 30 thước, gây cho 5 mục tiêu trên đường đi một lượng sát thương nhỏ và huyễn huân 2 giây.
Diệt
[灭]
4 thước
8 giây
Đối với bản thân gây sát thương ngoại, gây cho kẻ địch 100% sát thương vũ khí và sát thương ngoại. Bản thân khí huyết dưới 50%, sát thương bản thân giảm 50%, sát thương gây ra cho đối thủ tăng 50%. Tâm pháp exp_5-69115.png “Thiết Lao Luật” không gây sát thương bản thân, hồi phục 5% khí huyết.
Du Long Kỵ Pháp [游龙骑法]
Hình ảnh
Tên chiêu thức
Cự ly thi triển
Điều tức (CD)
Hiệu quả chiêu thức
Chiến Bát Phương
[战八方]
Không
1 giây
Gây cho 5 mục tiêu trong vòng 6 thước 100% sát thương vũ khí và tấn công ngoại.
Đoạt Hồn Thích
[断魂刺]
8 - 25 thước
25 giây
Áp sát mục tiêu từ 8-25 thước gây sát thương ngoại và làm choáng mục tiêu. Mục tiêu chịu thêm hiệu quả exp_5-69202.png “Trí Tàn”.
Ngự Bôn Đột
[御奔突]
Không
3 phút
Tăng 50% tốc độ chạy trên ngựa. Sau khi thi triển sẽ lập tức tái lập lại chiêu thức của “Du Long Kỵ Pháp”.
Nhậm Trì Sính
[任驰骋]
Không
40 giây
Vận công 1.5 giây, lên ngựa trong chiến đấu. Nhận hiệu quả “Tung Khinh Kỵ” miễn khống chế 5 giây, nhận 5 tầng buff “Trì Sinh”, 1 tầng tăng 5% sát thương.
Phá Kiên Trận
[破坚阵]
4 thước
15 giây
Mục tiêu chịu hiệu quả exp_5-69202.png “Trí Tàn” hoặc đang vận công sẽ ngắt vận công và đánh ngã.
Liệt Thương Khung
[裂苍穹]
4 thước
20 giây
Đẩy lui mục tiêu 10 thước.
  1. Kỳ huyệt

  1. exp_5-69118.png Ngạo Huyết Chiến Ý

1-1
Phong Hầu
[封侯]
 “Xuyên Vân” tăng 10% sát thương.
1-2
Dương Qua
[扬戈]
 “Xuyên Vân” tăng 10% bạo kích, 10% hiệu quả bạo kích.
1-3
Định Quân
[定军]
Chiêu thức chủ động, khiến 1 kẻ địch trong 8 thước tấn công bản thân.
2-1
Thần Dũng
[神勇]
 “Long Nha” tăng 10% bạo kích, 10% hiệu quả bạo kích.
2-2
Đại Mạc
[大漠]
 “Xuyên Vân” có 35% tăng thêm 1 tầng  “Trí Thương”.
2-3
Xuyên
[穿]
Chiêu thức chủ động, khiến 10 mục tiêu trong 8 thước, mục tiêu chính giảm 65% tốc độ, các mục tiêu khác giảm 40% tốc độ, duy trì 12 giây.
3-1
Mai Cốt
[埋骨]
 “Long Ngâm” tăng 10% sát thương, làm chậm đối phương 50%, duy trì 8 giây.
3-2
Long Tiếu
[龙啸]
 “Long Nha” gây sát thương cho 5 mục tiêu trong 6 thước. Sát thương không bị ảnh hưởng bởi bí tịch.
3-3
Bàn Xà
[盘蛇]
Mất 1 tầng  “Ngự” sát thương phải chịu giảm 10% trong 6 giây.
3-4
Từ Như Lâm
[徐如林]
Chiêu thức chủ động, gây sát thương có tỉ lệ 50% hồi phục 5% khí huyết và nội lực tối đa của bản thân, duy trì 20 giây.
4-1
Kích Thủy
[击水]
 “Long Nha” trúng mục tiêu sẽ tái lập hiệu quả  “Phá Phong” trên mục tiêu.
4-2
Dạ Chinh
[夜征]
Tỉ lệ bạo kích  “Diệt” tăng 20%.
4-3
Vọng Tây Kinh
[望西京]
Khí huyết và nội lực bản thân tăng 10%.
4-4
Băng
[崩]
Chiêu thức chủ động, ngắt vận công, thành công sẽ gây choáng 5 giây.
5-1
Xuất Vân
[出云]
 “Chiến Bát Phương” thi triển dưới ngựa, sát thương tăng 10%.
5-2
Kình Phong
[劲风]
Sát thương  “Phá Phong” tăng 10%, trong 6 thước 2 mục tiêu sẽ chịu hiệu quả  “Phá Phong”.
5-3
Bất Phá
[不破]
Thi triển  “Thủ Như Sơn” lập tức hồi phục 10% khí huyết.
5-4
Thương Nguyệt
[沧月]
Chiêu thức chủ động, đánh ngã mục tiêu, 5 mục tiêu trong 6 thước xung quanh bị đánh văng, thành công đánh ngã sẽ kèm hiệu ứng exp_5-69202.png “Trí Tàn” lên mục tiêu.
6-1
Phi Tương
[飞将]
Thi triển  “Đột” sát thương tăng 20%, duy trì 6 giây.
6-2
Phong Hổ
[风虎]
 “Long Ngâm” khiến 3 lần tấn công sau tăng 20% sát thương, duy trì 8 giây.
6-3
Tương Uy
[将威]
Thi triển  “Gầm Như Hổ” khiến 5 mục tiêu trong 6 thước bị huyễn huân 2 giây, hiệu quả trị thương nhận được tăng 20%.
6-4
Tịch Lịch
[霹雳]
Chiêu thức chủ động, đối với 3 mục tiêu gây 200% sát thương vũ khí và lượng lớn sát thương ngoại, giảm 50% hiệu quả trị liệu trong 10 giây.
7-1
Long Đảm
[龙胆]
 “Long Nha” bạo kích có 25% tái lập  “Long Ngâm”.
7-2
Thanh Dương
[青阳]
Khoảng cách  “Diệt” tăng 25 thước, thời gian chờ thành 20 giây. Miễn khống chế 5 giây, địch dưới 35% khí huyết sẽ xóa bỏ tỏa túc và giảm tốc, nhanh chóng áp sát.
7-3
Bạch Vũ
[白羽]
Miễn khống chế của  “Tật Như Phong” tăng thành 6 giây.
7-4
Phá Lâu Lan
[破楼兰]
Sử dụng  “Diệt” đối với mục tiêu dưới 35% khí huyết tăng 35% sát thương, trong 6 giây có thể thi triển thêm 1 lần.
Thi triển  “Diệt” với mục tiêu có khí huyết thấp hơn 40% sẽ thêm vào 40% sát thương, trong 6 giây tiếp theo có thể thi triển tiếp một lần.
8-1
Quyển Kỳ
[卷旗]
 “Long Ngâm” kèm theo exp_5-69202.png “Trí Tàn”.
8-2
Thủ Cô Thành
[守孤城]
Thi triển  “Ngự” hồi phục 2% khí huyết và nội lực bản thân.
8-3
Lôi Hành
[雷行]
Khi  “Nhậm Trì Sinh” còn trong thời gian chờ, xuống ngựa lập tức giảm 15 giây thời gian chờ, 2 phút xảy ra 1 lần.
Nếu xuống ngựa trong thời gian  “Nhậm Trì Sính” còn đang điều tức thì thời gian chờ của chiêu thức giảm 15 giây, mỗi 1 phút kích hoạt 1 lần.
8-4
Chiến Tâm
[战心]
 “Diệt” kèm theo exp_5-69202.png “Trí Tàn”.
9-1
Mục Vân
[牧云]
Thời gian chờ  “Đột” tăng thêm 25 giây, thi triển thành công sẽ nhận hiệu quả  “Mục Vân” duy trì 45 giây. Thi triển  “Long Nha” sẽ tăng tầng  “Mục Vân”, tối đa 4 tầng. Hiệu quả  “Mục Vân” tăng 3% bạo kích 5% hiệu quả bạo kích.
9-2
Trường Chinh
[长征]
 “Đột” thêm tích trữ thêm 2 tầng, 20 giây điều tức 1 tầng, miễn khống chế 3 giây.
9-3
Phi Độn
[飞遁]
Thi triển  “Ngự Bôn Đột” tái lập toàn bộ chiêu thức của “Du Long Kỵ Pháp”.
Thời gian điều tức của  “Ngự Bôn Đột” giảm xuống 60 giây.
9-4
Uyên
[渊]
Chiêu thức chủ động, giải trừ khống chế, chạy nhanh đến đồng đội và chịu thay 3 lần sát thương, tăng 50% sát thương cơ bản của bản thân. Mỗi lần hấp thụ sát thương, thời gian điều tức giảm 5 giây.
10-1
Kinh Uy
[泾威]
 “Chiến Bát Phương” chỉ trúng 1 mục tiêu, sát thương tăng 100% và kém 1 tầng  “Trí Thương”.
 “Chiến Bát Phương” chỉ trúng 1 mục tiêu, sát thương tăng 50% và kém 1 tầng  “Trí Thương”.
10-2
Kích Lôi
[激雷]
 “Hám Như Lôi” tăng thời gian điều tức lên 30 giây, khi thi tiển thành viên trong tiểu đội pp ngoại tăng 10%, tấn công ngoại tăng 10%, duy trì 8 giây.
10-3
Kiên Thành
[坚城]
Thời gian điều tức  “Thủ Như Sơn” giảm 70 giây, hiệu quả giảm sát thương còn 45%.
10-4
Thừa Long Tiễn
[乘龙箭]
Chiêu thức chủ động, cưỡi ngựa bắn cung, vận công 0,5 giây, trúng mục tiêu nhận thêm hiệu ứng tăng 10% sát thương ngoại, duy trì 6 giây. Mục tiêu đang chịu hiệu quả exp_5-69202.png “Trí Tàn” sẽ nhận thêm 50% sát thương.
11-1
Nha Chương
[牙璋]
Thời gian chờ  “Chiến Bát Phương” tăng 6 giây, gây hiệu quả “Phá Huyết”, hiệu quả “Phá Huyết” mỗi 2 giây giây 1 lần sát thương trong 16 giây, tích 3 tầng.
11-2
Vu Dịch
[于役]
 “Gầm Như Hổ” có thể thi triển khi còn 50% khí huyết, cứ bạo kích sẽ tăng 1 giây duy trì, tác dụng 5 lần.
11-3
Bạc Phạt
[薄伐]
 “Phá Kiên Trận” khiến 4 mục tiêu trong 6 thước mê muội 2 giây, sát thương phải chịu tăng 10%, duy trì 8 giây.
 “Phá Kiên Trận” khiến 4 mục tiêu trong 6 thước mê muội 4 giây, sát thương phải chịu tăng 10%, duy trì 8 giây.
11-4
Hành Cửu
[行久]
Thi triển  “Đột” trên 20 thước, đánh ngã mục tiêu thêm 2 giây.
12-1
Hổ Bôn
[虎贲]
 “Long Nha” có 30% tỉ lệ không tiêu hao exp_5-69202.png “Trí Tàn”.
12-2
Ôn Ấp
[温邑]
Mỗi 10% khí huyết mất đi, thi triển  “Thủ Như Sơn” tăng 1 giây duy trì.
12-3
Long Huyết
[龙血]
 “Long Nha” đánh trúng mục tiêu có hiệu quả “Lưu Huyết” sát thương tăng 10%.
12-4
Phá Trọng Vị
[破重围]
Chiêu thức chủ động, cầntr ạng thái cưỡi ngựa, khống chế mục tiêu, liên tục gây ra một lượng sát thương lớn đồng thời khiến mục tiêu không thể thi triển khinh công.
  1. exp_5-69115.png Thiết Lao Luật

1-1
Phong Hầu
[封侯]
 “Xuyên Vân” tăng 20% uy hiếp.
1-2
Cần Vương
[勤王]
Ngoại công phòng ngự và nội công phòng ngự tăng 10%.
Ngoại công phòng ngự và nội công phòng ngự tăng 15%.
1-3
Định Quân
[定军]
Chiêu thức chủ động, khiến 1 kẻ địch trong 8 thước tấn công bản thân.
2-1
Long Ngấn
[龙痕]
Thi triển  “Long Nha” trúng mục tiêu khiến chiêu thức sát thương tiếp theo của mục tiêu bị giảm 20% sát thương, duy trì 5 giây.
Thi triển  “Long Nha” trúng mục tiêu khiến chiêu thức sát thương tiếp theo của mục tiêu bị giảm 10% sát thương, duy trì 6 giây.
2-2
Kiên Nhẫn
[坚韧]
Bị đánh có 30% khiến cho bản thân giảm 1% sát thương phải nhận, tích 5 tầng, duy trì 10 giây.
Bị đánh có 50% khiến cho bản thân giảm 1% sát thương phải nhận, tích 5 tầng, duy trì 12 giây.
2-3
Xuyên
[穿]
Chiêu thức chủ động, khiến 10 mục tiêu trong 8 thước, mục tiêu chính giảm 65% tốc độ, các mục tiêu khác giảm 40% tốc độ, duy trì 12 giây.
3-1
Luu Hầu
[留侯]
 “Long Ngâm” uy hiếp tăng 10%, mục tiêu giảm 50% tốc độ di chuyển, duy trì 8 giây.
3-2
Long Khiếu
[龙啸]
 “Long Nha” gây sát thương cho 5 mục tiêu trong 6 thước. Sát thương không bị ảnh hưởng bởi bí tịch.
3-3
Bàn Xà
[盘蛇]
Mất 1 tầng  “Ngự” sát thương phải chịu giảm 10% trong 6 giây.
3-4
Từ Như Lâm
[徐如林]
Chiêu thức chủ động, gây sát thương có tỉ lệ 50% hồi phục 5% khí huyết và nội lực tối đa của bản thân, duy trì 20 giây.
4-1
Kích Thủy
[击水]
 “Long Nha” trúng mục tiêu sẽ tái lập hiệu quả  “Phá Phong” trên mục tiêu.
4-2
Trượng Kiếm
[仗剑]
 “Diệt” không gây sát thương cho bản thân, tự hồi phục cho bản thân 8% khí huyết.
4-3
Vọng Tây Kinh
[望西京]
Khí huyết và nội lực bản thân tăng 10%.
4-4
Băng
[崩]
Chiêu thức chủ động, ngắt vận công, thành công sẽ gây choáng 5 giây.
5-1
Xuất VÂn
[出云]
 “Chiến Bát Phương” thi triển dưới ngựa, sát thương tăng 10%.
5-2
Kình Phong
[劲风]
Sát thương  “Phá Phong” tăng 10%, trong 6 thước 2 mục tiêu sẽ chịu hiệu quả  “Phá Phong”.
5-3
Bất Phá
[不破]
Thi triển  “Thủ Như Sơn” lập tức hồi phục 10% khí huyết.
5-4
Thương Nguyệt
[沧月]
Chiêu thức chủ động, đánh ngã mục tiêu, 5 mục tiêu trong 6 thước xung quanh bị đánh văng, thành công đánh ngã sẽ kèm hiệu ứng exp_5-69202.png “Trí Tàn” lên mục tiêu.
6-1
Sư Tâm
[狮心]
 “Long Ngâm” tăng uy hiếp.
exp_5-68758.png
6-2
Kỳ Uyên
[旗渊]
Chịu sát thương bạo kích bản thân tăng 5% ngự kình, duy trì 6 giây.
6-3
Tương Uy
[将威]
Thi triển  “Gầm Như Hổ” khiến 5 mục tiêu trong 6 thước bị huyễn huân 2 giây, hiệu quả trị thương nhận được tăng 20%.
6-4
Lược Như Hỏa
[掠如火]
Chiêu thức chủ động, bản thân tăng 75%, đoàn đội nhận được khí kình không gây uy hiếp trong 15 giây.
7-1
Lôi Tâm
[雷心]
Nhận sát thương khiến khí huyết dưới 30%, mỗi giây hồi 3% khí huyết tối đa, khí huyết trên 30% hiệu quả sẽ biến mất.
Nhận sát thương khiến khí huyết dưới 40%, mỗi giây hồi 3% khí huyết tối đa, khí huyết trên 40% hiệu quả sẽ biến mất.
7-2
Đạp Bắc Manh
[踏北邙]
Nhận sát thương khiến khí huyết dưới 30%, hiệu quả trị liệu tăng 20%, sát thương phải chịu giảm 20%, khí huyết trên 30% hiệu quả sẽ biến mất.
Nhận sát thương khiến khí huyết dưới 40%, hiệu quả trị liệu tăng 20%, sát thương phải chịu giảm 20%, khí huyết trên 40% hiệu quả sẽ biến mất.
7-3
Kim Giáp
[金甲]
Thi triển  “Đột” sát thương phải chịu giảm 20%, duy trì 5 giây.
7-4
Nhạc Trĩ
[岳峙]
Thi triển  “Thủ Như Sơn” mỗi 3 giây cưỡng chế 5 mục tiêu trong vòng 8 thước tấn công bản thân, hiệu quả tác dụng 3 lần.
8-1
Quyển Kỳ
[卷旗]
 “Long Ngâm” kèm theo exp_5-69202.png “Trí Tàn”.
8-2
Thủ Cô Thành
[守孤城]
Thi triển  “Ngự” hồi phục 2% khí huyết và nội lực bản thân.
8-3
Ngạo Cốt
[傲骨]
Thi triển  “Đột” tấn công mục tiêu, cưỡng chế 5 mục tiêu trong vòng 6 thước tấn công bản thân.
8-4
Chiến Tâm
[战心]
 “Diệt” kèm theo exp_5-69202.png “Trí Tàn”.
9-1
Nhật Ảnh
[日影]
 “Tật” trúng mỗi mục tiêu hồi 5% khí huyết tối đa
9-2
Trường Chinh
[长征]
 “Đột” thêm tích trữ thêm 2 tầng, 20 giây điều tức 1 tầng, miễn khống chế 3 giây.
9-3
Bắc Phạt
[北伐]
 “Chiến Bát Phương” tăng uy hiếp.
9-4
Uyên
[渊]
Chiêu thức chủ động, giải trừ khống chế, chạy nhanh đến đồng đội và chịu thay 3 lần sát thương, tăng 50% sát thương cơ bản của bản thân. Mỗi lần hấp thụ sát thương, thời gian điều tức giảm 5 giây.
10-1
Phản Nhạc
[反岳]
Khí huyết bản thân dưới 50%, thi triển  “Diệt” hồi 5% khí huyết tối đa.
10-2
Liệt Lôi
[烈雷]
Thời gian điều tức  “Hám Như Lôi” tăng lên 30 giây, cưỡng chế 5 mục tiêu trong 10 thước tấncoông bản thân, duy trì 3 giây.
10-3
Kiên Thành
[坚城]
Thời gian điều tức  “Thủ Như Sơn” giảm 70 giây, hiệu quả giảm sát thương còn 45%.
10-4
Ngang Như Nhạc
[昂如岳]
Chiêu thức chủ động, hồi phục 30% khí huyết tối đa, khí huyết tối đa tăng 30%, duy trì 20 giây.
11-1
Kích Thắng
[戟胜]
Mỗi tầng  “Ngự” mất đi hồi 5% khí huyết tối đa.
11-2
Vu Dịch
[于役]
 “Gầm Như Hổ” có thể thi triển khi còn 50% khí huyết, cứ bạo kích sẽ tăng 1 giây duy trì, tác dụng 5 lần.
11-3
Chí Võ
[至武]
Nhận sát thương khiến khí huyết dưới 35%, lập tức tái lập điều tức  “Thủ Như Sơn”, hiệu quả 3 phút xuất hiện 1 lần.
11-4
Tải Nhung
[载戎]
 “Ngự” mỗi lần ngự thành công 1 tầng sẽ giảm 2 giây điều tức.
12-1
Tại Ác
[在握]
 “Tật Như Phong” không còn hiệu quả tăng bạo kích, thi triển sẽ khiến tỷ lệ nhận sát thương bạo kích giảm 20%.
12-2
Ôn Ấp
[温邑]
Mỗi 10% khí huyết mất đi, thi triển  “Thủ Như Sơn” tăng 1 giây duy trì.
12-3
Qua Mâu
[戈矛]
 “Tật” trúng mục tiêu gây 2 tầng  “Trí Thương”.
12-4
Hiệu Lệnh Tam Quân
[号令三军]
Chiêu thức chủ động, đánh 3 lần trống (lần đầu mạnh, lần 2 suy tàn, lần 3 kiệt sức):
  • Lần 1: Thành viên đoàn đội tăng 40% phá phòng, duy trì 30 giây.
  • Lần 2: Thành viên đoàn đội tăng 20% phá phòng, duy trì 30 giây.
  • Lần 3: Thành viên đoàn đội sát thương phải chịu tăng 10%, duy trì đến khi kết thúc trận đấu.


Nguồn: Tổng Hợp
Edited by Tiết Mộ Hoa & Tiểu Hắc Ưng

No comments:

Post a Comment