Chiêu thức
Vân Thành Thuẫn [云城盾]
| ||||
Hình ảnh
|
Tên chiêu thức
|
Cự ly thi triển
|
Điều tức (CD)
|
Hiệu quả chiêu thức
|
Thuẫn Đao
[盾刀]
|
4 thước
|
1 giây
|
Gây ra 100% sát thương vũ khí và 130-145(xx) tấn công ngoại, hồi 5 điểm nộ khí.
| |
Thuẫn Kích
[盾击]
|
4 thước
|
4 giây
|
Gây ra 100% sát thương vũ khí và 104-114(xx) tấn công ngoại, bỏ qua 50% thủ ngoại, hồi 5 điểm nộ khí.
| |
Thuẫn Mãnh
[盾猛]
|
12 thước
|
15 giây
|
Áp sát mục tiêu, gây 100% sát thương vũ khí và 130-142(xx) tấn công ngoại,khiến mục tiêu huyễn huân 3 giây, hồi 15 điểm nộ khí.
| |
Thuẫn Áp
[盾压]
|
4 thước
|
12 giây
|
Hồi 15 điểm nộ khí, gây ra 100% sát thương vũ khí và 202-220(xx) tấn công ngoại, khiến mục tiêu không thể khinh công trong 4s, hiệu quả 12s xuất hiện một lần. Ở tâm pháp [Phần Sơn Kình] có 8.5%, tâm pháp [Thiết Cốt Y] có 4.25% khiến cho bản thân sử dụng bất kỳ chiêu thức nào ở nhánh [Vân Thành Thuẫn] đều khiến tái lập thời gian CD. Thi triển “Thuẫn Tường” khiến cự ly thi triển của chiêu thức tăng thành 20 thước, thi triển “Thuẫn Tường” tăng 50% tỷ lệ tái lập CD chiêu thức.
| |
Thuẫn Đáng
[盾挡]
|
Không
|
Không
|
Tiêu hao nộ khí của bản thân chuyển thành phòng ngự, ít nhất 10 nộ khí chiến chống đỡ của bản thân tăng 10%, hóa giải tăng 5%.
| |
Thương Tuyết Đao [苍雪刀]
| ||||
Hình ảnh
|
Tên chiêu thức
|
Cự ly thi triển
|
Điều tức (CD)
|
Hiệu quả chiêu thức
|
Kiếp Đao
[劫刀]
|
4 thước
|
không
|
Tiêu hao 10 điểm nộ khí, gây 100% sát thương vũ khí và 110-139(xx) sát thương ngoại công.
| |
Tuyệt Đao
[绝刀]
|
6 thước
|
10 giây
|
Tiêu hao ít nhất 25 điểm nộ khí, cao nhất 65 điểm nộ khí gây ra lượng lớn sát thương ngoại, kèm theo 100% sát thương vũ khí, nộ khí càng cao sát thương càng lớn.
| |
Trảm Đao
[斩刀]
|
4 thước
|
15 giây
|
Tiêu hao 15 điểm nộ khí, gây 100% sát thương vũ khí và 228-238(xx) sát thương ngoại.
| |
Thiểm Đao
[闪刀]
|
15 thước
|
8 giây
|
Tiêu hao 15 điểm nộ khí, áp sát mục tiêu, gây 100% sát thương vũ khí và 150-165(xx) sát thương ngoại.
| |
Phá Trận Lệnh [破阵令]
| ||||
Hình ảnh
|
Tên chiêu thức
|
Cự ly thi triển
|
Điều tức (CD)
|
Hiệu quả chiêu thức
|
Thuẫn Vũ
[盾舞]
|
Không
|
8 giây
|
Mỗi 0.5 giây gây cho tối đa 6 mục tiêu trong vòng 8 thước 100% sát thương vũ khí và 325-355(xx) tấn công ngoại, trạng thái “Khinh Thuẫn” có thể thi triển, mỗi làn trúng 1 mục tiêu hồi 1 điểm nộ khí.
| |
Thuẫn Phi
[盾飞]
|
20 thước
|
18 giây
|
Lập tức chuyển thành trạng thái “Kình Đao”, khiến mục tiêu trong 25 giây bị Hư Nhược. Thuẫn bay đến mục tiêu mà công kích gây ra 100% sát thương vũ khí và 24-26(xx) tấn công ngoại trong 15 giây hoặc 50 lần. Nếu quanh mục tiêu có mục tiêu khác thì nảy qua những mục tiêu khác, nếu không thu lại thì thuẫn tồn tại bên ngoài 15 giây.
| |
Thuẫn Tường
[盾墙]
|
Không
|
35 giây
|
Khi sử dụng sát thương phải nhận giảm 40%, miễn khống chế,tăng chống đỡ 20%, tốc độ di chuyển giảm 60%, không thể thi triển khinh công, thi triển thu thuẫn hồi 5 ô khí, giải trừ hiệu quả bất lợi âm, độc, dương, hỗn nguyên mỗi thứ 1 cái.
| |
Thuẫn Nghị
[盾毅]
|
4 thước
|
45 giây
|
Cần trạng thái “Thuẫn Tường” có thể thi triển, dùng thuẫn áp sát mục tiêu, gây ra 100% sát thương vũ khí và 36-39(xx) tấn công ngoại. Gây choáng 5 mục tiêu xung quanh 8 thước 3 giây.
| |
Hám Địa
[撼地]
|
20 thước
|
20 giây
|
Khinh công môn phái, gây ra 100% sát thương vũ khí và 100-110(xx) tấn công ngoại. Huyễn huân 5 mục tiêu trong vòng 5 thước trong vòng 3s, trúng mỗi mục tiêu hồi phục 5 điểm nộ khí.
| |
Hàn Quang Chiếu Thiết Quyết [寒光照铁决]
| ||||
Hình ảnh
|
Tên chiêu thức
|
Cự ly thi triển
|
Điều tức (CD)
|
Hiệu quả chiêu thức
|
Thuẫn Bích
[盾壁]
|
Không
|
1 phút 30 giây
|
Khiến bản thân hấp thu lượng sát thương tương đương 60% lượng khí huyết tối đa.
| |
Huyết Nộ
[血怒]
|
Không
|
25 giây
|
Hồi phục 30 điểm nộ khí, dưới tâm pháp [Phân Sơn Kình] tăng 10% tấn công ngoại cơ bản, [Thiết Cốt Y]phòng thủ nội ngoại công tăng 50%, duy trì 10 giây, hiệu quả có thể cộng dồn.
| |
Vô Cụ
[无惧]
|
Không
|
30 giây
|
Giải trừ toàn bộ hiệu quả khống chế và miễn khống 6 giây.
| |
Thuẫn Lập
[盾立]
|
Không
|
35 giây
|
Bảo hộ bản thân khỏi mọi thương hại, trong 2 giây phản lại mọi sát thương và hiệu ứng của địch gây ra cho bản thân. Sử dụng trong trạng thái “Thuẫn Tường” hiệu quả tăng lên thành 3 giây.
| |
Kỳ huyệt
Phân Sơn Kình
1-1
|
Đao Hồn
[刀魂]
|
Trong trạng thái “Kình Đao” sát thương ngoại tăng 15%.
| |
1-2
|
Huyết Nhãn
[血眼]
|
Bộ kỹ năng [Vân Thành Thuẫn] bạo kích tăng 5%, hiệu quả bạo kích tăng 5%.
| |
1-3
|
Huyền Môn
[权门]
|
“Thuẫn Phi” sát thương giảm 20%, sẽ nảy nhiều mục tiêu trong 10 thước.
| |
2-1
|
Phân Dã
[分野]
|
“Tuyệt Đao” tăng 10% bạo kích, 20% hiệu quả bạo kích.
| |
2-2
|
Xuất Trần
[出尘]
|
Ở tâm pháp [Phân Sơn Kình] có 13,17% sử dụng “Thuẫn Đao” đoạn thứ 3 được tăng thêm 1 lượt sát thương, tâm pháp [Thiết Cốt Y] có 4,39% tỷ lệ.
| |
2-3
|
Nhạn Toàn
[雁旋]
|
“Trảm Đao” khoảng cách tăng thành 20 thước, ép mục tiêu xuống ngựa.
| |
3-1
|
Luyện Ngục
[炼狱]
|
“Trảm Đao” đánh trúng mục tiêu có hiệu ứng “Hư Nhược” sẽ khiến mục tiêu bị Lưu Huyết, có thể tích 3 tầng, duy trì 24 giây.
| |
3-2
|
Tuyệt Phản
[绝返]
|
“Trảm Đao” đánh trúng mục tiêu có “Hư Nhược” khiến mục tiêu phải chịu hiệu quả “Cuồng Tuyệt”. Thi triển “Tuyệt Đao” thành công kết liễu mục tiêu sẽ khiến tái lập điều tức “Tuyệt Đao”, trả lại toàn bộ nộ khí của bản thân.
| |
3-3
|
Vạn Nhận
[万仞]
|
“Tuyệt Đao” trúng mục tiêu sẽ gây thêm sát thương cho 5 mục tiêu xung quanh 6 thước.
| |
3-4
|
Phi Bộc
[飞瀑]
|
Sát thương “Thuẫn Phi” tăng 10% , đánh trúng mục tiêu hồi phục 2 điểm nộ khí, tối đa hồi phục 10 điểm.
“Thuẫn Phi” tăng 10% tỷ lệ bạo kích, đánh trúng mục tiêu hồi phục 4 điểm nộ khí, nhiều nhất hồi phục 20 điểm.
| |
4-1
|
Cường Tập
[强袭]
|
“Thuẫn Đao” lần thứ 3 đánh trúng mục tiêu có hiệu ứng Hư Nhược sẽ có thể tạo thành lần sát thương thứ 4 .
| |
4-2
|
Sất Uy
[叱威]
|
Thuẫn Vũ khi đang thi triển Thuẫn tường sẽ mang hiệu quả đẩy lùi mục tiêu nhựng sẽ không giúp tăng nộ khí .
| |
4-3
|
Tàn Lâu
[残楼]
|
Khí huyết bản thân giảm 10 %, sát thương Tuyệt Đao tăng 5% .
| |
4-4
|
Quyển Vân
[卷云]
|
Thuẫn Đao đánh trúng mục tiêu sẽ khiến tốc độ đi chuyển của mục tiêu giảm 60%, duy trì 8 giây .
| |
5-1
|
Phong Minh
[锋鸣]
|
“Thuẫn Mãnh” phạm vi thi triển thay đổi thành 4 thước, sẽ không kèm theo hiểu quả lao tới và gây huyễn huân mục tiêu .
| |
5-2
|
Tàn Liệt
[残裂]
|
Sau khi thi triển “Thuẫn Mãnh” sẽ đẩy lùi tiêu 8 thước và gây mê mụi 3 giây .
| |
5-3
|
Băc Mạc
[北漠]
|
Thi triển liên tục “Thuẫn Kích” , mỗi lần thi triển “Thuẫn Kích” thì “Thuẫn Kích” kế tiếp tăng 50% sát thương.
| |
5-4
|
Bộ Lâm
[步临]
|
“Thuẫn Kích” khiến mục tiêu giảm 20% hiệu quả trị liệu, cộng dồn 3 tầng, duy trì 8 giây.
| |
6-1
|
Cát Liệt
[割裂]
|
“Thiểm Đao” đánh trung mục tiêu có hiệu quả Lưu Huyết trên người sẽ khiến sát thương mỗi lần nhảy còn lại của lưu huyết tăng 50% . Hiệu quả sẽ biến mất nếu Lưu Huyết được tái lập .
| |
6-2
|
Nộ Viêm
[怒炎]
|
“Thiểm Đao” đánh trúng mục tiêu có hiệu quả huyễn huân sẽ khiến mục tiêu nhận thêm 20% sát thương của “Tuyệt Đao”, duy trì 8 giây .
| |
6-3
|
Nan Hành
[难行]
|
“Thuẫn Phi” có cao nhất 5 lần xung năng, lần đầu đánh trúng mục tiêu sẽ khiến tốc độ mục tiêu giảm 60% , duy trì 6 giây
| |
6-4
|
Lôi Vân
[雷云]
|
“Thuẫn Phi” đánh trúng mục tiêu đang vận công sẽ khiến mục tiêu không thể vận công trong 2 giây .
| |
7-1
|
Hoạt Mạch
[活脉]
|
Thể chất và thân pháp tăng 10%.
| |
7-2
|
Ẩn Đao
[隐刀]
|
Tiêu hao tối thiểu 5 nộ khí, tối đa 25 nộ khí, cần thi triển “Thiểm Đao” trước, Ẩn Đao có thể liên tục thi triển 5 lần trong khoảng thời gian ngắn, tạo 100% sát thương vũ khí và sát thương ngoại công. thi triển càng nhiều, lượng nộ khí mất đi càng nhiều.
| |
7-3
|
Huyết Đao
[血刀]
|
Tiêu hao 10 15 nộ khí, cần thi triển “Thiểm Đao” trước, khiến 5 mục tiêu trong phạm vi 10 15 thước chịu 100% sát thương vũ khí và sát thương ngoại công. (Nếu mục tiêu trước mặt đã chịu hiệu quả lưu huyết, Huyết đao sẽ kèm thêm 1 tầng hiệu quả lưu huyết và các mục tiêu xung quanh cũng phải chịu thêm hiệu quả lưu huyết này) (có khả năng cộng dồn hiệu quả)
| |
7-4
|
Túc Liệt
[肃列]
|
“Thuẫn Tường” kết thúc sẽ khiến bản thân giảm 30% sát thương, duy trì 3 giây.
| |
8-1
|
Hách Hồn
[吓魂]
|
Thi triển “Thuẫn Áp” phá phòng bản thân tăng 5%, duy trì 10 giây.
Thi triển “Thuẫn Áp” phá phòng bản thân tăng 10%, duy trì 10 giây.
| |
8-2
|
Thuẫn Phản
[盾反]
|
Khi kết thúc “Thuẫn Bích” trong 4 giây có thể thi triển. Chuyển 50% sát thương hóa giải của “Thuẫn Bích” thành sát thương cho mục tiêu trong 8 thước. Cứ mỗi mục tiêu tấn công thì sát thương tăng 20%, tối đa 5 mục tiêu.
| |
8-3
|
Hãn Vệ
[捍卫]
|
“Thuẫn Tường” giảm 20% sát thương cho 5 đồng đội trong 10 thước, đồng thời miễn khống chế.
| |
8-4
|
Luyến Chiến
[恋战]
|
Gây sát thương tăng 3% bạo kích, cộng dồn 10 tầng, liên tục trong 8 giây. Khi có kỹ năng gây bạo kích sẽ không cộng dồn tầng được nữa.
| |
9-1
|
Phẫn Hận
[愤恨]
|
Tiêu hao 10% khí huyết bản thân, “Huyết Nộ” tăng 50% hiệu quả, kéo dài lên tới 25 giây.
| |
9-2
|
Xích Tâm
[赤心]
|
Trong lúc thi triển “Huyết Nộ” cứ tiêu hao 1 nộ khí thì hồi phục 0.1% khí huyết tối đa bản thân.
| |
9-3
|
Thiên Hiểm
[千险]
|
Hóa giải 20% sát thương cho đồng đội trong phạm vi 20 thước. Trong 1 phút chỉ nhận được 1 lần
| |
9-4
|
Thuẫn Hộ
[盾护]
|
Trong trạng thái chiến đầu, khi khí huyết thấp hơn 30% sẽ giải trừ tất cả hiệu quả khống chế và miễn khống chế. Khí huyết trên 30% hiệu quả sẽ biến mất.
| |
10-1
|
Tòng Dung
[从容]
|
Khi nộ khí bản thân cao hơn 80% sẽ khiến bản thân rơi vào trạng thái "Kích Nộ": tăng 20% tấn công ngoại, cộng dồn 3 tầng, duy trì 30 giây. Hiệu quả mỗi 10 giây kích hoạt 1 lần.
| |
10-2
|
Kiếp Hóa Sinh
[劫化生]
|
Thi triển “Huyết Nộ” sẽ miễn khống chế trong 4 giây. Hiệu quả có thể tăng thêm thời gian.
| |
10-3
|
Giới Bị
[戒备]
|
Khí huyết bản thân giảm 10%, chống đỡ tăng 10%, phá giải tăng 500 điểm.
| |
10-4
|
Thuẫn Phao
[盾抛]
|
Thi triển “Thuẫn Nghị”, ném mục tiêu về sau mình 15 thước.
| |
11-1
|
Miệt Thị
[蔑视]
|
Khí huyết bản thân hơn mục tiêu tỉ lệ phần trăm, chiêu thức tiếp theo bỏ qua 30% phòng ngự ngoại công.
| |
11-2
|
Ngọa Sa
[卧沙]
|
“Hám Địa” nhận thêm 1 tầng thi triển, thời gian điều tức thành 35 giây.
| |
11-3
|
Túc Giá
[肃驾]
|
Tiêu hao 20 điểm nộ khí, hồi phục 1 điểm Đón Đỡ.
| |
11-4
|
Thạch Hổ
[石虎]
|
Chịu bất cứ thương tổn khiến khí huyết dưới 35%, lập tức tái lập “Thuẫn Bích”, 5 phút gây ra 1 lần.
| |
12-1
|
Hải Nhật
[骇日]
|
Chiêu thức bạo kích, thời gian duy trì huyết nộ tăng 2 giây, tối đa 3 lần.
| |
12-2
|
Mãnh Hàn
[猛寒]
|
“Thuẫn Đao” mỗi một đoạn/lần ra chiêu thức sẽ khiến sát thương tăng lên.
| |
12-3
|
Chí Thù
[志酬]
|
Chỉ số Đón Đỡ giảm 10 điểm, sát thương phải chịu giảm 30%, 90 giây xảy ra 1 lần.
| |
12-4
|
Dương Tinh Sa Tràng
[扬旌沙场]
|
Quyết đấu với mục tiêu, không bị ảnh hưởng bới người chơi khác. Trong hiệu quả, nếu khí huyết thấp hơn 20% hoặc khi kết thúc khí huyết thấp hơn đối phương sẽ bị tính là thất bại. Chiến thắng, khí huyết tiểu đội tăng cực hạn, thương tổn giảm 10%, hiệu quả trị liệu tăng 10%, duy trì 20 giây.
|
Thiết Cốt Y
1-1
|
Cuồng Đao
[狂刀]
|
“Thuẫn Đao” tăng 30% uy hiếp.
| |
1-2
|
Thuẫn Uy
[盾威]
|
“Thuẫn Phi”sát thương tăng 20%, trúng mục tiêu khiến tất cả sát thương của mục tiêu giảm 5%, duy trì 15 giây.
| |
1-3
|
Quyền Môn
[权门]
|
“Thuẫn Phi” nảy qua nhiều mục tiêu trong vòng 10 thước.
| |
2-1
|
Nhiếp Phục
[慑服]
|
“Thuẫn Đao” thi triển lần thứ 3 sẽ khiến sát thương lần tiếp theo nhận vào giảm 20%, duy trì 8 giây, cộng dồn 2 tầng.
| |
2-2
|
Xuất Trần
[出尘]
|
Ở tâm pháp "Phân Sơn Kình" chống đỡ của bản thân có xác suất 23.07% lần khiến “Thuẫn Đao” lần đánh thứ 3 tăng thêm một lần sát thương; Ở tâm pháp “Thiết Cốt Y” tâm pháp khi xuất hiện 7.69% xác suất là bản thân chống đỡ.
| |
2-3
|
Tiễn Đạp
[践踏]
|
“Trảm Đao” cự ly thi triển kéo dài 20 thước, nhảy đến vị trí của mục tiêu, ép mục tiêu tấn công bản thân.
| |
3-1
|
Luyện Ngục
[炼狱]
|
“Trảm Đao” đánh trúng mục tiêu bị hư nhược hoặc hiệu ứng lưu huyết sẽ khiến mục tiêu nhận hiệu ứng lưu huyết, tối đa cộng dồn 3 tầng, duy trì liên tục 24 giây.
| |
3-2
|
Kích Ngang
[激昂]
|
Sau khi thi triển “Thuẫn Mãnh” tỉ lệ chống đỡ của bản thân tăng 10%, cấp phá giải tăng 10%, duy trì liên tục 6 giây.
| |
3-3
|
Ngập Nguy
[岌危]
|
Thi triển “Thuẫn Mãnh” đạt được hiệu quả “Ngập Ngụy”, trong 1 giây nếu phải nhận sát thương cực lớn vượt quá 35% khí huyết tối đa của bản thân, thì lập tức hồi phục 10% khí huyết tối đa, duy trì liên tục 12 giây.
| |
3-4
|
Khanh Thương
[铿锵]
|
Nộ khí tối đa đề cao 10 điểm, chống đỡ thành công hồi phục 5% khí huyết tối đa của bản thân, hiệu quả này mỗi 6 giây xuất hiện 1 lần.
| |
4-1
|
Cường Tập
[强袭]
|
“Thuẫn Đao” lần thứ 3 công kích đánh trúng mục tiêu có hiệu ứng hư nhược sẽ xuất hiện lần thứ 4 công kích của chiêu thức.
| |
4-2
|
Tiềm Tâm
[潜心]
|
“Thuẫn Vũ” uy hiếp tăng 30%.
| |
4-3
|
Kiên Thiết
[坚铁]
|
Nhận được bất cứ thương tổn nào đều giúp chống đỡ của bản thân tăng 3%, tối đa cộng dồn 10 tầng, sau khi chống đỡ thành công sẽ không được dồn thêm tầng nữa, sau 8s hiệu quả biến mất.
| |
4-4
|
Quyển Vân
[卷云]
|
“Thuẫn Đao” đánh trúng mục tiêu khiến cho tốc độ di chuyển mục tiêu giảm 60%, duy trì liên tục 8 giây.
| |
5-1
|
Thiên Sơn
[千山]
|
Thi triển “Thuẫn Đương” nhận được cấp chống đỡ, phá giải tăng 100%.
| |
5-2
|
Chấn Phấn
[振奋]
|
Khi nộ khí đầy thi triển “Thuẫn Đương” giúp cho 5 đồng đội trong phạm vi 8 thước tấn công ngoại tăng 10%, duy trì 6 giây.
| |
5-3
|
Chấn Nộ
[震怒]
|
“Thuẫn Kích” hồi phục 10 điểm nộ khí.
| |
5-4
|
Thắng Tiền
[胜前]
|
“Thuẫn Kích” thời gian tác dụng kéo dài 20 giây, mỗi 1% chống đỡ sẽ hồi phục 0.5% khí huyết tối đa của bản thân.
| |
6-1
|
Cát Liệt
[割裂]
|
“Thiểm Đao”trúng mục tiêu có hiệu ứng lưu huyết sẽ khiến cho hiệu ứng lưu huyết còn lại sát thương mỗi lần nhảy tăng 50%, hiệu ứng lưu huyết bị làm mới lại thì hiệu quả này biến mất.
| |
6-2
|
Nộ Viêm
[怒炎]
|
“Thiểm Đao” đánh trúng mục tiêu có hiệu ứng hư nhược khiến sát thương “Tuyệt Đao” tăng 20%, duy trì liên tục 8 giây.
| |
6-3
|
Đương Quan
[当关]
|
“Thuẫn Phi” khiến mục tiêu nhận hiệu quả “Trào Phúng”, cưỡng chế mục tiêu tấn công bản thân 3 giây, trong 10 giây sau mục tiêu không thể nhận thêm hiệu quả này.
| |
6-4
|
Lôi Vân
[雷云]
|
“Thuẫn Phi” đánh trúng mục tiêu thứ nhất đang vận công mục tiêu sẽ bị cắt đứt vận công, trong vòng 2 giây không thể vận công.
| |
7-1
|
Hoạt Huyết
[活血]
|
Thể Chất và hiệu quả trị liệu nhận được tăng 10%.
| |
7-2
|
Kiên Nhận
[坚韧]
|
“Thuẫn Tường” hiệu quả giảm thương tăng 10%.
| |
7-3
|
Tứ Ý
[肆意]
|
Sau khi hiệu quả “Thuẫn Tường” kết thúc, giúp đoàn thể thành viên nhận được khí kình không gây uy hiếp, duy trì liên tục 6 giây.
| |
7-4
|
Túc Liệt
[肃列]
|
Sau khi “Thuẫn Tường” biến mất, sát thương phải chịu của bản thân giảm 30%, duy trì liên tục 3 giây.
| |
8-1
|
Hùng Loan
[雄峦]
|
Thi triển “Thuẫn Áp” khiến bản thân nhận được hiệu quả Hùng Loan, trong thời gian hiệu quả này sẽ giúp bản thân chống đỡ để hóa giải sát thương tương ứng mà bản thân phải chịu, duy trì liên tục 8 giây.
| |
8-2
|
Thuẫn Phản
[盾反]
|
Thi triển trong vòng 4 giây trước khi hiệu quả “Thuẫn Bích” biến mất, lấy 50% sát “Thuẫn Bích” hấp thu được tạo thành một chiêu sát thương quần thể trong vòng bán kính 8 thước, trúng 1 tiêu tăng 20% sát thương, đánh trúng được tối đa 5 mục tiêu.
| |
8-3
|
Hãn Vệ
[捍卫]
|
Trong trạng thái “Thuẫn Tường” sẽ giúp tối đa 5 đồng đội trong bán kính 8 thước giảm 20% sát thương, miễn dịch tất cả hiệu ứng khống chế.
| |
8-4
|
Luyến Chiến
[恋战]
|
Thi triển bất cứ chiêu thức sát thương nào cũng khiến cho bạo kích của bản thân tăng 3%, tối đa dồn 10 tầng, sau khi chiêu thức bạo kích thành công hiệu quả này sẽ không dồn tầng nữa, 8 giây sau hiệu quả biến mất.
| |
9-1
|
Phẫn Hận
[愤恨]
|
“Huyết Nộ” tiêu hao 10% khí huyết, hiệu quả tăng 50%, thời gian duy trì tăng 25 giây.
| |
9-2
|
Xích Tâm
[赤心]
|
Trong thời gian hiệu quả “Huyết Nộ” tiêu hao hoặc hồi phục được 1 điểm nộ khí sẽ hồi phục được 0.1% khí huyết.
| |
9-3
|
Thuẫn Hộ
[盾护]
|
Tạo hiệu quả “Hộ Thuẫn” cho đồng đội trong vòng phạm vi 20 thước, có thể hóa giải tối đa 20% sát thương, duy trì liên tục 10 giây, trong 1 phút thì mục tiêu không có cách nào nhận tiếp được hiệu quả thuẫn hộ.
| |
9-4
|
Hàn Giáp
[寒甲]
|
Chống đỡ thành công khiến tấn công ngoại của bản thân được tăng lên tương đương với 50% lượng sát thương vừa được phá giải.
| |
10-1
|
Tòng Dung
[从容]
|
Nộ khí bản thân trên 80% sẽ xuất hiện trạng thái Kích Nộ, tấn công ngoại của bản thân tăng 10%, duy trì 40 giây, cộng dồn 3 tầng, tối đa mỗi 10 giây xuất hiện 1 lần.
| |
10-2
|
Thị Huyết
[嗜血]
|
Trong trạng thái chiến đấu, khi khí huyết bản thân nhỏ hơn 30% mỗi giây sẽ hồi phục 3% khí huyết tối đa, hiệu quả biến mất khi khí huyết bản thân lớn hơn 30%.
| |
10-3
|
Chiến Nghị
[战毅]
|
Thi triển “Thuẫn Bích” lập tức hồi phục 20% khí huyết tối đa, trong thời gian hiệu quả Thuẫn Bích mỗi giây hồi phục 3% khí huyết.
| |
10-4
|
Bách Luyện
[百炼]
|
“Thuẫn Bích” hiệu quả hấp thụ sát thương tăng 100%.
| |
11-1
|
Sất Uy
[叱威]
|
“Thuẫn Đương” sau khi chống đỡ 2 lần thành công mới biến mất, duy trì liên tục 4 giây.
| |
11-2
|
Kinh Quý
[惊悸]
|
Khí huyết của bản thân nhỏ hơn 35% thi triển "Thuẫn Đương" không bị tiêu hao nộ khí, đồng thời khiến kỹ năng phát huy hiệu quả lớn nhất, tối đa mỗi 15 giây xuất hiện một lần
| |
11-3
|
Túc Giá
[肃驾]
|
Mỗi lần tiêu hao 20 điểm nộ khí bản thân hồi phục 1 điểm đón đỡ.
| |
11-4
|
Thạch Hổ
[石虎]
|
Nhận lấy bất kỳ sát thương nào khiến khí huyết của bản thân thấp hơn40% lập tức hồi lại thời gian chờ “Thuẫn Bích” , tối đa mỗi 5 phút xuất hiện một lần.
| |
12-1
|
Sùng Vân
[崇云]
|
“Huyết Nộ” hiệu quả khi khí huyết bản thân thấp hơn 35%, bị công kích khiến mỗi tầng “Huyết Nộ” hồi phục 2% khí huyết bản thân, hiệu quả mỗi 1 giây xúc phát 1 lần.
| |
12-2
|
Rừng Sinh
[澄生]
|
Thi triển “Huyết Nộ” khôi phục 10% khí huyết.
| |
12-3
|
Lượng Tiết
[亮节]
|
“Thuẫn Vũ” thời gian điều tức tăng thành 30 giây, cưỡng chế mục tiêu tấn công bản thân, đồng thời khiến cho sát thương bản thân nhận phải giảm 30%.
| |
12-4
|
Hàn Khiếu Thiên Quân
[寒啸千军]
|
Chiêu thức chủ động, tiêu hao 20 điểm Đón Đỡ, khích lệ tinh thần đoàn đội, khiến cho nhiều nhất 10 thành viên đoàn đội trong bán kính 20 thước phá phòng ngoại tăng 15%, duy trì 15 giây. (thời gian điều tức 30 giây)
Chiêu thức chủ động, tiêu hao 20 điểm Đón Đỡ, khích lệ tinh thần đoàn đội, khiến cho nhiều nhất 10 thành viên đoàn đội trong bán kính 20 thước phá phòng ngoại tăng 20%, duy trì 15 giây. (thời gian điều tức 30 giây)
|
Nguồn: Tổng Hợp
Edited by Tiết Mộ Hoa & Tiểu Hắc Ưng


No comments:
Post a Comment